Casebook

Định nghĩa Casebook là gì?

Casebook là Casebook. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Casebook - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Looseleaf hoặc cuốn sách ràng buộc bao gồm các văn bản hoặc in hồ sơ của các trường hợp thực tế trong pháp luật, y học, hoặc các lĩnh vực khác.

Definition - What does Casebook mean

Looseleaf or bound book consisting of written or printed record of actual cases in law, medicine, or other fields.

Source: ? Business Dictionary

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *