Định nghĩa Documentary sample là gì?
Documentary sample là Mẫu tài liệu. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Documentary sample - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Vẽ, nhãn, bức ảnh, hoặc phác thảo đi kèm một tài liệu chính thức (chẳng hạn như một vận đơn), nơi gắn thực tế (vật lý) mẫu là không thể thực hiện.
Definition - What does Documentary sample mean
Drawing, label, photograph, or sketch that accompanies an official document (such as a bill of lading) where attaching the actual (physical) sample is impracticable.
Source: Documentary sample là gì? Business Dictionary