Liquidator

Định nghĩa Liquidator là gì?

LiquidatorThanh lý. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Liquidator - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Người được bổ nhiệm bởi các cổ đông hoặc chủ nợ không có bảo đảm, hoặc trên một lệnh của tòa án, quản lý quanh co lên của một công ty bằng cách bán đi tài sản của mình. Hầu hết các nước đòi hỏi phải có người thanh lý trình độ phù hợp. Về việc bổ nhiệm, người thanh lý giả định kiểm soát của doanh nghiệp, thu thập và đấu giá ra miễn phí của nó (un-cam kết) tài sản trong một thời gian ngắn hợp lý, chi trả các chủ nợ không có bảo đảm từ tiền bán, và (nếu có tiền còn lại) phân phối nó một trong những cổ đông theo tỷ lệ cổ phần của họ. Tại Vương quốc Anh, hay còn gọi là một học viên vỡ nợ.

Definition - What does Liquidator mean

Person appointed by the shareholders or unsecured creditors, or on a court order, to manage the winding up of a firm by selling off its assets. Most countries require a suitably qualified liquidator. On appointment, the liquidator assumes control of the business, collects and auctions off its free (un-pledged) assets in a reasonably short time, pays the unsecured creditors from the proceeds of the sale, and (if any money is left) distributes it among the shareholders in proportion to their shareholdings. In the UK, also called an insolvency practitioner.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *