Key ring

Định nghĩa Key ring là gì?

Key ringChuông reng. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Key ring - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong truyền dữ liệu an toàn, sử dụng một chương trình mã hóa như Pretty Good Privacy (PGP), một vòng chìa khóa bao gồm một khóa công khai và khóa bí mật tương ứng của nó cả hai đều được yêu cầu phải đọc (giải mã) dữ liệu.

Definition - What does Key ring mean

In secure data-transmission, using an encryption scheme such as pretty good privacy (PGP), a key ring consists of a public key and its corresponding private key both of which are required to read (decrypt) the data.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *