Keyboard

Định nghĩa Keyboard là gì?

KeyboardBàn phím. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Keyboard - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Thiết bị đầu vào bên ngoài sử dụng để dữ liệu loại vào một số loại hệ thống máy tính cho dù đó là một thiết bị di động, máy tính cá nhân, hoặc một máy điện tử. Một bàn phím thường bao gồm chữ cái, số, và các ký hiệu phổ biến được sử dụng trong phiên mã hàng ngày. Bàn phím cho máy tính cá nhân được kết nối với máy tính thông qua phích cắm nối tiếp hoặc USB. Xem thêm bàn phím QWERTY, bàn phím Dvorak.

Definition - What does Keyboard mean

External input device used to type data into some sort of computer system whether it be a mobile device, a personal computer, or another electronic machine. A keyboard usually includes alphabetic, numerical, and common symbols used in everyday transcription. Keyboards for personal computers are connected to the machine through serial or USB plugs. See also QWERTY keyboard, Dvorak keyboard.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *