Định nghĩa Management audit là gì?
Management audit là Kiểm toán quản lý. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Management audit - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Một đánh giá có hệ thống các phương pháp và các chính sách quản lý của một tổ chức trong chính quyền và việc sử dụng các nguồn lực, lập kế hoạch chiến thuật và chiến lược, và người lao động và cải tiến tổ chức. Các mục tiêu của một cuộc kiểm toán quản lý là (1) thiết lập các mức hiện nay là hiệu quả, (2) đề xuất cải tiến, và (3) nằm xuống tiêu chuẩn về hiệu suất trong tương lai. kiểm toán viên quản lý (nhân viên của công ty hoặc chuyên gia tư vấn độc lập) không thẩm định hiệu suất cá nhân, nhưng giới phê bình có thể đánh giá điều hành cấp cao như một đội ngũ quản lý. Xem thêm kiểm toán hoạt động.
Definition - What does Management audit mean
A systematic assessment of methods and policies of an organization's management in the administration and the use of resources, tactical and strategic planning, and employee and organizational improvement. The objectives of a management audit are to (1) establish the current level of effectiveness, (2) suggest improvements, and (3) lay down standards for future performance. Management auditors (employees of the company or independent consultants) do not appraise individual performance, but may critically evaluate the senior executives as a management team. See also performance audit.
Source: Management audit là gì? Business Dictionary