Định nghĩa Margin buying là gì?
Margin buying là Mua lề. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Margin buying - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Tài trợ một phần bởi khách hàng của việc mua chứng khoán, với số tiền vay mượn từ một nhà môi giới (người giữ sở hữu của những chứng khoán thế chấp). Tại Mỹ, giới hạn tối đa cho phép đối với mua ký quỹ là 50 phần trăm tổng giá mua.
Definition - What does Margin buying mean
Partial financing by a customer of the purchase of securities, with money borrowed from a broker (who retains possession of those securities as collateral). In the US, the maximum allowable limit for margin buying is 50 percent of the total purchase price.
Source: Margin buying là gì? Business Dictionary