Định nghĩa Shipset là gì?
Shipset là Bộ tàu. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Shipset - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Thiết bị số lượng lớn hơn những gì cần thiết để hoàn thành một hệ thống hoặc để đáp ứng một yêu cầu, chẳng hạn như số của động cơ trên một con tàu hoặc radio trên máy bay.
Definition - What does Shipset mean
Equipment quantity greater than what is needed to complete a system or to meet a requirement, such as the number of engines on a ship or radios on an aircraft.
Source: Shipset là gì? Business Dictionary