Bar chart

Định nghĩa Bar chart là gì?

Bar chartBiểu đồ cột. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Bar chart - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Hình chữ nhật nằm ngang (thanh) biểu đồ, trong đó chiều dài của một thanh là tỷ lệ thuận với giá trị (được đo dọc theo trục ngang) của mặt hàng đó (thực thể hoặc số lượng) nó đại diện. Còn được gọi là thanh đồ thị, nó được sử dụng phổ biến để so sánh các giá trị của một số mặt hàng trong một nhóm tại một thời điểm cho trước. Xem thêm biểu đồ Gantt.

Definition - What does Bar chart mean

Horizontal rectangles (bars) chart in which the length of a bar is proportional to the value (as measured along the horizontal axis) of the item (entity or quantity) it represents. Also called bar graph, it is used commonly to compare the values of several items in a group at a given point in time. See also Gantt chart.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *