Demurrage

Định nghĩa Demurrage là gì?

DemurrageTrể hạn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Demurrage - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

1. Phạt vượt thời gian rảnh rỗi (thường là 72 giờ) cho phép giao nhận một lô hàng từ vận chuyển hoặc vận chuyển kho của công ty.

Definition - What does Demurrage mean

1. Penalty for exceeding free time (usually 72 hours) allowed for taking delivery of a shipment from the shipping or transporting company's warehouse.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *