Interlineation

Định nghĩa Interlineation là gì?

InterlineationChữ viết ở khoảng giữa hai hàng chữ. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Interlineation - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Ngoài các từ nhiều hơn hoặc câu (giữa các dòng hay bên lề) đến một tài liệu đã được ký kết. bổ sung như vậy thường được bỏ qua trừ khi ký tắt của các bên ký kết của các tài liệu và (nếu gọi cho) bởi sự chứng kiến ​​(es).

Definition - What does Interlineation mean

Addition of more words or sentences (between lines or in the margins) to an already signed document. Such additions are normally ignored unless initialed by the signatories of the document and (if called for) by the witness(es).

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *