Ordinary register

Định nghĩa Ordinary register là gì?

Ordinary registerĐăng ký bình thường. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Ordinary register - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một cuốn sách kỷ lục mà được giữ bởi một cơ quan hoặc công ty bảo hiểm mà danh sách dữ liệu về các chính sách bình thường trong tài khoản của một đại lý.

Definition - What does Ordinary register mean

A record book that is kept by an agency or insurer that lists data on the ordinary policies in an agent's account.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *