Organic sales

Định nghĩa Organic sales là gì?

Organic salesBán hàng hữu cơ. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Organic sales - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Các loại thu nhập được tạo ra từ bên trong một doanh nghiệp và bao gồm các dòng doanh thu mà được coi là một kết quả của các hoạt động hiện tại của công ty đó. Những loại bán hàng thường được tạo ra chỉ trong công ty và do đó kết quả của quá trình bán hàng nội bộ của công ty.

Definition - What does Organic sales mean

The type of revenue that is generated from within a business and includes the revenue streams that are considered to be a result of the existing operations of that company. These types of sales are typically generated only within the company and are thus the result of the company's internal sales process.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *