Soft metrics

Định nghĩa Soft metrics là gì?

Soft metricsSố liệu mềm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Soft metrics - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Tiêu chí phi vật thể dùng để đánh giá một công ty khởi động. số liệu mềm có thể bao gồm những thứ như "buzz" hay huyên thuyên về các sản phẩm của một công ty hay lợi ích trong một công ty trên một phần của đầu tư mạo hiểm. số liệu mềm không thể định lượng được.

Definition - What does Soft metrics mean

Intangible criteria used to evaluate a startup company. Soft metrics might include such things as the "buzz" or chatter about a company's products or the interest in a company on the part of venture capitalists. Soft metrics cannot be quantified.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *