Bochs

Định nghĩa Bochs là gì?

BochsBochs. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Bochs - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Bochs là một máy tính cá nhân (PC) giả lập hoàn chỉnh các biến thể Intel x86. hiệu quả của nó trong việc mô phỏng Intel x86 là rất hiệu quả mà tất cả các ứng dụng phần mềm tương thích với x86 hoặc tương tự biến thể liên tục có thể chạy trên Bochs. Bochs hỗ trợ một loạt các hệ điều hành x86, hương vị Linux và hương vị BSD. Nó được viết bằng C ++ và được thiết kế để chạy trên nhiều nền tảng. Tuy nhiên, là một tự túc Intel x86 giả lập, nó không cần hướng dẫn từ các nền tảng máy chủ.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Bochs thi đua của Intel x86 bao gồm tôi common / thiết bị O và một tùy chỉnh BIOS. nó có thể được biên dịch để thi đua nhiều CPU x86 như 386 biến thể, x86-64 Intel và AMD, và thậm chí cả những người đã không đạt được trên thị trường. Kể từ Bochs là nên hiệu quả và biên soạn một cách chính xác, nó có thể chạy một loạt các phần mềm trong đó bao gồm tất cả các hệ điều hành x86, chẳng hạn như Windows, Linux và BSD biến thể.

What is the Bochs? - Definition

Bochs is a complete personal computer (PC) emulator of the Intel x86 variant. Its efficiency in simulating Intel x86 is so efficient that all software applications that are compatible with the x86 or similar variants can seamlessly run on Bochs. Bochs supports a wide range of x86 operating systems, Linux flavors and BSD flavors. It is written in C++ and designed to run on multiple platforms. However, being a self-sufficient Intel x86 emulator, it does not need instructions from the host platform.

Understanding the Bochs

Bochs emulation of Intel x86 encompasses common I/O devices and a custom BIOS. It can be compiled to emulate multiple x86 CPUs such as the 386 variants, x86-64 Intel and AMD, and even those that have not reached the market. Since Bochs is so efficient and accurately compiled, it can run a wide variety of software which includes all x86 operating systems, such as Windows, Linux and BSD variants.

Thuật ngữ liên quan

  • Emulator
  • Emulation
  • Virtual Machine Monitor (VMM)
  • Simulation
  • Personal Computer (PC)
  • Pixel Pipelines
  • Bypass Airflow
  • Equipment Footprint
  • In-Row Cooling
  • Raised Floor

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *