Business Systems Analyst

Định nghĩa Business Systems Analyst là gì?

Business Systems AnalystHệ thống kinh doanh Chuyên viên phân tích. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Business Systems Analyst - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Trong danh mục rộng lớn hơn của phân tích kinh doanh, hệ thống kinh doanh các nhà phân tích sẽ thường xây dựng trên hệ thống hiện có để làm cho họ hiệu quả hơn.

What is the Business Systems Analyst? - Definition

Understanding the Business Systems Analyst

Within the broader category of business analysis, business systems analysts will often build on existing systems to make them more effective.

Thuật ngữ liên quan

  • Systems Analyst
  • Ad Hoc Analysis
  • Corporate Data Warehouse (CDW)
  • Database Column
  • Backsourcing
  • Cloud Provider
  • Data Mart
  • Retrosourcing
  • Cloud Portability
  • Composite Applications

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *