Summons

Định nghĩa Summons là gì?

SummonsTrát đòi hầu tòa. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Summons - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Lệnh của tòa án thông báo cho một bên có tên rằng một trường hợp liên quan đến nó (như là một bị đơn hoặc một chứng) đã được nộp, và rằng nó phải làm cho xuất hiện vào ngày nêu để trả lời các cáo buộc hoặc đưa ra bằng chứng. Thất bại trong việc triệu tập vâng phục có thể dẫn đến vấn đề của một trát bị bắt hoặc giải thưởng của một phán quyết cựu parte để đảng đối lập.

Definition - What does Summons mean

Court order notifying a named party that a case involving it (as a defendant or a witness) has been filed, and that it must make an appearance on the stated date to answer the charges or give evidence. Failure to obey summons may result in issue of a warrant of arrest or award of an ex-parte judgment to the opposing party.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *