Định nghĩa Codetermination là gì?
Codetermination là Codetermination. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Codetermination - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Sắp xếp, trong đó đại diện người lao động được bổ nhiệm vào hội đồng quản trị của một công ty giám đốc tham gia vào quá trình ra quyết định của công ty.
Definition - What does Codetermination mean
Arrangement in which worker representatives are appointed to a firm's board of directors for participation in the firm's decision making process.
Source: Codetermination là gì? Business Dictionary