Deceased account

Định nghĩa Deceased account là gì?

Deceased accountTài khoản đã chết. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Deceased account - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một tài khoản ngân hàng thuộc sở hữu của một cá nhân đã chết. Một khi các ngân hàng nhận được thông báo rằng chủ sở hữu đã qua đời, tài khoản sẽ được hướng dẫn cấp phát đông lạnh từ một chấp hành viên hoặc quản trị viên liên quan đến việc thanh lý cho người thừa kế và các chủ nợ.

Definition - What does Deceased account mean

A bank account owned by a deceased individual. Once the bank receives notice that the owner has died, the account will be frozen pending instructions from an executor or administrator regarding the liquidation to heirs and creditors.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *