Decomposition

Định nghĩa Decomposition là gì?

DecompositionPhân hủy. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Decomposition - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Chuyển đổi hoặc phân rã của nguyên liệu phân hủy (hoặc hóa học không ổn định) đến (ổn định hoặc hơn) các thành phần hoặc các hình thức đơn giản hơn bởi những hành động tự nhiên của không khí, nước, ánh sáng, hoặc vi sinh vật.

Definition - What does Decomposition mean

Conversion or decay of degradable (or chemically unstable) material to simpler (or more stable) components or forms by the natural action of air, water, light, or microorganisms.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *