Divergence

Định nghĩa Divergence là gì?

DivergenceKhác nhau. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Divergence - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Tình huống trong đó hai hoặc nhiều bộ dữ liệu không chỉ ra một xu hướng hoặc để hiển thị một mức độ đáng kể về mặt thống kê của sự đồng.

Definition - What does Divergence mean

Situation in which two or more sets of data fail to indicate a trend or to show a statistically significant degree of concurrence.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *