Down payment

Định nghĩa Down payment là gì?

Down paymentTiền đặt cọc. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Down payment - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Binance ưu đãi 20% phí giao dịch

Giải thích ý nghĩa

Đức tin huy động tốt thực hiện bởi một người mua để nhấn mạnh cam kết của mình để hoàn thành thỏa thuận. Trong thỏa thuận thế chấp, thanh toán xuống là phần chênh lệch giữa giá mua của một tài sản và số tiền vay thế chấp. Còn được gọi là tiền nghiêm túc hoặc tiền mặt.

Definition - What does Down payment mean

Good faith deposit made by a buyer to underline his or her commitment to complete the deal. In mortgage agreements, down payment is the difference between the purchase price of a property and the mortgage loan amount. Also called earnest money or front money.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *