Net cash flow change in cash

Định nghĩa Net cash flow change in cash là gì?

Net cash flow change in cashThay đổi dòng tiền ròng bằng tiền mặt. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Net cash flow change in cash - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Sự khác biệt giữa tiền mặt vào đầu năm tới tiền mặt vào cuối năm nay.

Definition - What does Net cash flow change in cash mean

The difference between the cash at the beginning of the year to cash at the end of the year.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *