Reciprocal interdependence

Định nghĩa Reciprocal interdependence là gì?

Reciprocal interdependencePhụ thuộc lẫn nhau đối ứng. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Reciprocal interdependence - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Một tình huống có tính chu kỳ mà đầu ra của một bộ phận tổ chức thường xuyên được sử dụng như là đầu vào của một bộ phận tổ chức. Khi được sử dụng trong một bối cảnh kinh doanh, phương tiện phụ thuộc lẫn nhau đối ứng ảnh hưởng đến các bộ phận của công ty cần phải giao tiếp và giao tiếp chặt chẽ với nhau.

Definition - What does Reciprocal interdependence mean

A cyclical situation where the output of one organizational division is regularly used as the input of another organizational division. When used in a business context, reciprocal interdependence means that affected corporate divisions need to communicate and interface closely with each other.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *