DataReader

Định nghĩa DataReader là gì?

DataReaderDataReader. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ DataReader - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một DataReader là một loại hình cụ thể của phần mềm được xây dựng thành các bộ phận của Microsoft .NET (rệt dot net) Khung. Đối tượng này cho phép đọc dữ liệu từ một nguồn dữ liệu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

.NET Framework bao gồm một bộ phần mềm được gọi là ADO.NET. Trong hạng mục chung này, DataReader được thiết kế để phân tích một dòng dữ liệu dạng bảng từ SQL hoặc từ một dòng liên tục của dữ liệu. Lấy một dòng không có bộ đệm dữ liệu, DataReader có thể sử dụng một cách tiếp cận gõ mạnh hay yếu cho quá trình dữ liệu đó. Điều này bao gồm cách chương trình đọc giá trị trường. gõ mạnh có thể gây ra vấn đề với các loại mà không phù hợp với một kết quả cụ thể. gõ yếu có thể linh hoạt hơn. Sử dụng một DataReader, các nhà phát triển có thể truy cập và sửa đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ hoặc các hệ thống khác.

What is the DataReader? - Definition

A DataReader is a specific type of software built into parts of the Microsoft .NET (pronounced dot net) Framework. This object allows for reading data from a data source.

Understanding the DataReader

The .NET Framework includes a suite of software called ADO.NET. In this general category, the DataReader is designed to parse a Tabular Data Stream from SQL or from a continuous stream of data. Taking an unbuffered stream of data, the DataReader can use a strong or weak typing approach to process that data. This involves how the program reads field values. Stronger typing can cause problems with types that do not fit a particular result. Weak typing can be more versatile. Using a DataReader, developers can access and modify data in relational databases or other systems.

Thuật ngữ liên quan

  • .NET Framework (.NET)
  • Buffer
  • SQL Server
  • Data
  • Master Data
  • Strongly Typed
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic
  • Appending Virus

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *