SAP HANA

Định nghĩa SAP HANA là gì?

SAP HANASAP HANA. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ SAP HANA - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

SAP HANA (hiệu suất cao thiết bị phân tích) là một ứng dụng sử dụng trong bộ nhớ công nghệ cơ sở dữ liệu cho phép xử lý một lượng lớn dữ liệu thời gian thực trong một thời gian ngắn. Động cơ trong bộ nhớ máy tính cho phép HANA để xử lý dữ liệu được lưu trữ trong bộ nhớ RAM như trái ngược với đọc nó từ một đĩa. Điều này cho phép các ứng dụng để cung cấp kết quả ngay lập tức từ các giao dịch của khách hàng và phân tích dữ liệu.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

SAP HANA được thiết kế để quá trình cấu trúc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quan hệ, cả SAP và phi SAP, và các ứng dụng và các hệ thống khác nhanh chóng. Đó là khả năng sử dụng ba kiểu sao chép dữ liệu tùy thuộc vào nguồn gốc của dữ liệu - log-based, ETL-based và kích hoạt dựa trên. Dữ liệu có cấu trúc di chuyển được lưu trực tiếp trong bộ nhớ. Bởi vì điều này, dữ liệu có thể được truy cập một cách nhanh chóng trong thời gian thực bằng cách sử dụng các ứng dụng HANA.

What is the SAP HANA? - Definition

SAP HANA (high-performance analytic appliance) is an application that uses in-memory database technology that allows the processing of massive amounts of real-time data in a short time. The in-memory computing engine allows HANA to process data stored in RAM as opposed to reading it from a disk. This allows the application to provide instantaneous results from customer transactions and data analyses.

Understanding the SAP HANA

SAP HANA is designed to process structured data from relational databases, both SAP and non-SAP, and applications and other systems rapidly. It is capable of using three styles of data replication depending on the source of the data – log-based, ETL-based and trigger-based. The relocated structured data is stored directly in memory. Because of this, data can be accessed quickly in real time by the applications that use HANA.

Thuật ngữ liên quan

  • In-Memory Database (IMDB)
  • In-Memory Computing
  • SAP DB
  • SAP Exchange Infrastructure (SAP XI)
  • SAP Integration Repository (SAP IR)
  • Oracle Certified Professional (OCP)
  • Oracle Database (Oracle DB)
  • Data Modeling
  • Data
  • Commit

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *