Watchpoint

Định nghĩa Watchpoint là gì?

WatchpointWatchpoint. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Watchpoint - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Trong SAP, một watchpoint là một breakpoint có điều kiện mà chỉ được định nghĩa trong ABAP Debugger. Đây là một trong các thành phần tiện ích runtime cung cấp cho các chương trình ứng dụng debug SAP và đóng vai trò như một chỉ báo cho bộ xử lý thời gian chạy ABAP để ngắt xử lý chương trình tiếp tục từ điểm cụ thể hoặc mối quan hệ. Năng động trong tự nhiên, watchpoints phát triển ứng dụng giúp theo dõi các nội dung của biến quy định và sự thay đổi của các giá trị của mình gắn liền trong quá trình chạy.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

What is the Watchpoint? - Definition

In SAP, a watchpoint is a conditional breakpoint that is only defined in the ABAP Debugger. It is one of the runtime utility components provided to debug SAP application programs and serves as an indicator to the ABAP runtime processor to interrupt further program processing from the specified point or relation. Dynamic in nature, watchpoints help application developers monitor the contents of specified variables and the change of their values associated during runtime processing.

Understanding the Watchpoint

Thuật ngữ liên quan

  • Service Advertising Protocol (SAP)
  • Advanced Business Application Programming (ABAP)
  • ABAP Objects
  • Advanced Business Application Programming Workbench (ABAP Workbench)
  • Commit
  • Access Modifiers
  • Acyclic
  • Appending Virus
  • Armored Virus
  • Binder

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *