Knowledge work

Định nghĩa Knowledge work là gì?

Knowledge workCông việc kiến ​​thức. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Knowledge work - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z

Giải thích ý nghĩa

Công việc, quy trình, hoặc công việc được phân biệt bởi nội dung thông tin cụ thể của nó hoặc các yêu cầu.

Definition - What does Knowledge work mean

Job, process, or task that is distinguished by its specific information content or requirements.

Source: ? Business Dictionary

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *