Bandwidth Monitor

Định nghĩa Bandwidth Monitor là gì?

Bandwidth MonitorBandwidth Monitor. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Bandwidth Monitor - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Một màn hình băng thông là một công cụ để đo băng thông có sẵn thực tế trên một hệ thống địa phương. Người dùng cuối có thể sử dụng màn hình băng thông để có được một bức tranh trung thực về những gì băng thông thực sự có thể có sẵn do các yếu tố khác nhau tham gia vào việc cung cấp Internet tốc độ cao.

Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z

Giải thích ý nghĩa

Nói chung, theo dõi băng thông là một loại tiểu thể loại của kỹ thuật lớn hơn của quản lý băng thông, nơi mà một số bộ xử lý IT có thể tăng băng thông có sẵn sử dụng chiến lược khác nhau. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, giám sát băng thông chỉ là một cách phổ biến để có được một cái nhìn tốt hơn về năng lực thực tế cho lưu lượng mạng. Các chuyên gia chỉ ra rằng nhiều yếu tố khác nhau có thể được tham gia vào những gì một người dùng cuối có hiệu quả có thể thưởng thức từ một kết nối Internet tốc độ cao. Điều này bao gồm mức độ giao thông trên một mạng và băng thông từ bất kỳ điểm truy cập cho rằng có thể chia hoặc giảm băng thông.

What is the Bandwidth Monitor? - Definition

A bandwidth monitor is a tool for measuring the actual available bandwidth on a local system. End users can use bandwidth monitors to get a true picture of what bandwidth may actually be available due to various factors involved in the provision of high-speed Internet.

Understanding the Bandwidth Monitor

In general, bandwidth monitoring is a kind of subcategory of the greater technique of bandwidth management, where some IT handlers may be able to increase available bandwidth using different strategies. However, in many cases, bandwidth monitoring is just a popular way to get a better perspective of the actual capacity for network traffic. Experts point out that many different factors may be involved in what an end user can effectively enjoy from a high-speed Internet connection. This includes the level of traffic on a network and the bandwidth from any given access point that may split or otherwise reduce bandwidth.

Thuật ngữ liên quan

  • Bandwidth
  • Bandwidth Shaping
  • Internet Service Provider (ISP)
  • Google Fiber
  • Bandwidth Hog
  • Bandwidth Meter
  • Hacking Tool
  • Geotagging
  • Mosaic
  • InfiniBand

Source: ? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *